
Thông tin kỹ thuật và ứng dụng.
Que hàn niken NIKKO NC-400 thuộc nhóm Que hàn niken. Đối chiếu tiêu chuẩn phân loại, vật liệu nền, dải dòng hàn và điều kiện sử dụng của mã trước khi yêu cầu báo giá.
Tiêu chuẩn phân loại
AWS A5.11 ENiCu-7 | BS EN ISO 14172 E Ni 4060 | JIS Z 3224 DNiCu-7
Đặc điểm sản phẩm
Chất trợ dung có tính kiềm hóa học được ép đùn lên dây lõi hợp kim hoàn toàn về niken và đồng. Chất trợ dung này cũng chứa titan để tinh luyện kim loại hàn và mangan để ngăn ngừa nứt nóng. Xỉ hàn có độ nhớt thấp nhưng phạm vi đông đặc khá hẹp.
Đặc tính hàn của que
Que hàn chỉ thích hợp sử dụng với dòng điện một chiều (DC+). Độ chảy của xỉ và phạm vi đông đặc đảm bảo khả năng hàn định vị tuyệt vời, trong khi việc sử dụng titan giúp tinh luyện kim loại mối hàn và loại bỏ lỗ rỗ. Tỷ lệ thu hồi kim loại đạt khoảng 100% so với trọng lượng dây lõi.
Ứng dụng và vật liệu hàn
Dùng để hàn niken, hợp kim đồng, dạng đúc hoặc rèn, bao gồm cả đường ống tại công trường. Các vật liệu điển hình là: ASTM – ASME UNS N04400, N04405, N05500. A4.94 M35-1 đúc, A494 M35 đúc. Các hợp kim độc quyền bao gồm: Monel 400 – R405 – K500 (kim loại đặc biệt). Nó cũng có thể được sử dụng để hàn hợp kim Ni-Cu với niken, đồng niken và các hợp kim này với thép không gỉ.
Dữ liệu kỹ thuật khác
Các que hàn bị ẩm cần được sấy khô lại ở 180 ° C trong 30 phút.





