MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Que hàn inox NIKKO ND-2209 thuộc nhóm Que hàn inox. Đối chiếu tiêu chuẩn phân loại, vật liệu nền, dải dòng hàn và điều kiện sử dụng của mã trước khi yêu cầu báo giá.

Tiêu chuẩn phân loại

AWS A5.4 E2209-17 | EN ISO 3581-AE 22 9 3 NLR

Đặc điểm sản phẩm

Que hàn có chứa thuốc hàn gốc rutile dùng để hàn thép không gỉ ferritic-austenit. Thuốc hàn được ép đùn đồng tâm lên lõi dây hợp kim hoàn toàn và được liên kết bởi hỗn hợp silicat, đảm bảo cả độ bền lớp phủ và khả năng chống hấp thụ độ ẩm sau đó.

Đặc tính hàn của que

Công thức thuốc hàn độc đáo này đảm bảo độ ổn định hồ quang tuyệt vời, dễ dàng mồi và mồi lại hồ quang, giảm thiểu bắn tóe khi dùng dòng điện xoay chiều (AC) và hầu như không có khi dùng dòng điện một chiều (DC+). Các mối hàn thu được mịn, gợn sóng đều và không bị lõm, đồng thời khả năng tách xỉ rất tốt. Tỷ lệ thu hồi kim loại đạt khoảng 103% so với trọng lượng dây hàn.

Ứng dụng và vật liệu hàn

Dùng để hàn thép không gỉ song pha crom 22% tiêu chuẩn. Các ví dụ điển hình bao gồm: ASTM A182 Gr F 51, A890 Grade 4A, EN X 2 CrNiMoN 22 5 3. Các hợp kim độc quyền bao gồm Sandvick SAF 2205, Avesta 2205, Bohler A903, Sumitomo SM 22Cr, Nippon NK Cr22.

Dữ liệu kỹ thuật khác

Các que hàn bị ẩm cần được sấy khô lại ở nhiệt độ 200-250 ° C trong 1 giờ trước khi sử dụng.