MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Que hàn inox NIKKO NSN-308H thuộc nhóm Que hàn inox. Đối chiếu tiêu chuẩn phân loại, vật liệu nền, dải dòng hàn và điều kiện sử dụng của mã trước khi yêu cầu báo giá.

Tiêu chuẩn phân loại

AWS A5.4 E308H-16 | EN ISO 3581-AE 19 9 R | JIS Z 3221 D308-16

Đặc điểm sản phẩm

Một loại thuốc hàn gốc rutile tiên tiến về mặt luyện kim, được pha chế với tỷ lệ cân bằng các khoáng chất kiềm, lưỡng tính và axit về mặt hóa học, cùng với một lượng nhỏ hợp kim để bù đắp tổn thất hồ quang. Thuốc hàn được ép đùn đồng tâm lên dây lõi hợp kim hoàn toàn và được liên kết bởi hỗn hợp silicat, đảm bảo cả độ bền lớp phủ và khả năng chống hấp thụ độ ẩm sau đó.

Đặc tính hàn của que

Công thức thuốc hàn độc đáo này đảm bảo độ ổn định hồ quang tuyệt vời, dễ dàng mồi hồ quang ban đầu và mồi lại, giảm thiểu bắn tóe khi dùng dòng điện xoay chiều và hầu như không có khi dùng dòng điện một chiều. Các mối hàn thu được mịn, gợn sóng đều và không bị lõm, đồng thời khả năng tách xỉ rất tốt. Tỷ lệ thu hồi kim loại đạt khoảng 103% so với trọng lượng dây lõi.

Ứng dụng và vật liệu hàn

que hàn này được ứng dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, hóa dầu và chế biến, bảo quản lạnh, cũng như các ngành công nghiệp thực phẩm, bia và dược phẩm sử dụng các vật liệu sau: ASTM 304 – 304H UNS 53 30409 Cast CF10 – CF8. Đặc biệt có giá trị trong các nhà máy hóa dầu và nhà máy điện hoạt động trong dải nhiệt độ 400 – 800 ºC vì hàm lượng carbon cao hơn giúp cải thiện khả năng chống biến dạng dẻo.

Dữ liệu kỹ thuật khác

Các que hàn bị ẩm cần được sấy khô lại ở 150 ° C trong 1 giờ.