MÔ TẢ SẢN PHẨM

Thông tin kỹ thuật và ứng dụng.

Que hàn inox NIKKO NSN-410NiMo thuộc nhóm Que hàn inox. Đối chiếu tiêu chuẩn phân loại, vật liệu nền, dải dòng hàn và điều kiện sử dụng của mã trước khi yêu cầu báo giá.

Tiêu chuẩn phân loại

AWS A5.4 E410NiMo-26 | EN ISO 3581-AE 13 4 R

Đặc điểm sản phẩm

Một loại chất trợ dung đặc biệt gốc rutile với tỷ lệ khoáng chất kiềm và khoáng chất axit dương, chứa tất cả các nguyên tố hợp kim chính, được ép đùn lên dây ferrit có độ tinh khiết cao. Việc sử dụng silicat cân bằng đảm bảo cả độ bền của lớp phủ và khả năng chống hấp thụ độ ẩm.

Đặc tính hàn của que

Độ ổn định hồ quang rất tốt cả trên dòng điện xoay chiều (AC) và dòng điện một chiều (DC+), cũng như khả năng tạo và tái tạo hồ quang của que hàn. Lượng bắn tóe rất ít và xỉ dễ dàng tách ra, tạo thành các đường hàn mịn, đều, có vẻ ngoài đẹp mắt. Hiệu suất thu hồi kim loại đạt khoảng 130% so với trọng lượng dây lõi. Nhiệt độ nung nóng trước và nhiệt độ giữa các lớp hàn nên tối đa là 200 ºC.

Ứng dụng và vật liệu hàn

Độ ổn định hồ quang rất tốt cả trên dòng điện xoay chiều (AC) và dòng điện một chiều (DC+), cũng như khả năng tạo và tái tạo hồ quang của que hàn. Lượng bắn tóe rất ít và xỉ dễ dàng tách ra, tạo thành các đường hàn mịn, đều, có vẻ ngoài đẹp mắt. Hiệu suất thu hồi kim loại đạt khoảng 130% so với trọng lượng dây lõi. Nhiệt độ nung nóng trước và nhiệt độ giữa các lớp hàn nên tối đa là 200 ºC.

Dữ liệu kỹ thuật khác

Các que hàn bị ẩm cần được sấy khô lại ở 150 ° C trong 1 giờ.