
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 10X22217EAKW33EEC3.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 10X22217EAKW33EEC3 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 10X22217EAKW33EEC3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 85 mm
- D - Đường kính ngoài
- 150 mm
- B - Chiều rộng
- 44 mm
- d2 - Đường kính gờ của vòng trong
- 97,2 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 140,8 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 2 mm
- Số lượng lỗ bôi trơn
- 3
- b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
- 7,05 mm
- k - Đường kính của lỗ bôi trơn
- 3,5 mm
- Ống lót tham khảo
- H317E
- Khe hở vòng bi
- C3
- Trọng lượng
- 2,9 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 324 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 330 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 38 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.22
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 3
- Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
- 3.07
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 4.57
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 110 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 96 mm
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 0 mm
- db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
- 91 mm
- Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
- 4 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 140,8 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


