THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 1319SK thuộc nhóm Vòng bi cầu tự lựa 2 dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 1319SK

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
95 mm
D - Đường kính ngoài
200 mm
B - Chiều rộng
45 mm
B1 - tổng chiều rộng
49 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
3 mm
Ống lót tham khảo
H319X
Khe hở vòng bi
CN
Lớp chính xác
P0
Trọng lượng
6,79 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
129 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
51 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
1,4 kN
e - Trị số giới hạn
0.23
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.9
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.8
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.3
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
3600 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
3000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
108 mm
da max - Đường kính vai tối đa IR
123 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
102 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
7 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
187 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
2,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.