
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 2308SK.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 2308SK thuộc nhóm Vòng bi cầu tự lựa 2 dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 2308SK
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 40 mm
- D - Đường kính ngoài
- 90 mm
- B - Chiều rộng
- 33 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1,5 mm
- Ống lót tham khảo
- H2308X
- Khe hở vòng bi
- CN
- Lớp chính xác
- P0
- Trọng lượng
- 0,918 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 45,5 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 13,5 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 0,58 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.43
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 1.5
- Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
- 1.5
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 2.3
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 8000 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 6300 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 48 mm
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 52 mm
- db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
- 45 mm
- Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
- 5 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 82 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.



