THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 29320E thuộc nhóm Vòng bi tang trống chặn trục NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 29320E

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính trong của vòng đệm trục
100 mm
D - Đường kính ngoài của vòng đệm vỏ
170 mm
D1 - Đường kính gờ của vòng ngoài
128 mm
d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm trục mặt hông đầu
149,9 mm
T - Chiều cao ổ trục đẩy
42 mm
C - Chiều rộng vòng đệm vỏ
20,5 mm
B - Chiều rộng vòng đệm trục
26,2 mm
B2 - Khoảng cách mặt lớn vòng đệm trục/vòng cách kim loại
37,3 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
58 mm
Vật liệu vòng cách
Tôle
Trọng lượng
3,65 kg

TẦN SỐ VÒNG BI

BPFO - Tần số lăn quá mức trên vòng ngoài (60 vòng/phút)
9,109 Hz
BPFI - Tần số lăn quá mức ở bên trong (60 vòng/phút)
10,891 Hz
BSF - Tần số lăn quá mức trên phần tử lăn (60 vòng/phút)
6,983 Hz
BRF - Tần số quay: Con lăn
3,492 Hz
FTF - Tần số quay - lồng (60 vòng/phút)
0,455 Hz

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Ca - Tải trọng trục động định mức
443 kN
C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
1390 kN
Cua - Tải trọng trục giới hạn
155 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2100 tr/min
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
1800 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
3600 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

ras max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
147 mm
da min - Đường kính vai tối thiểu IR
130 mm
db1 - Đường kính tối đa của vai vòng đệm trục
107 mm
db2 - Đường kính tối đa miếng đệm
107 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.