THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 29340E thuộc nhóm Vòng bi tang trống chặn trục NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 29340E

TẦN SỐ VÒNG BI

BPFO - Tần số lăn quá mức trên vòng ngoài (60 vòng/phút)
9,073 Hz
BPFI - Tần số lăn quá mức ở bên trong (60 vòng/phút)
10,927 Hz
BSF - Tần số lăn quá mức trên phần tử lăn (60 vòng/phút)
6,662 Hz
BRF - Tần số quay: Con lăn
3,331 Hz
FTF - Tần số quay - lồng (60 vòng/phút)
0,454 Hz

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính trong của vòng đệm trục
200 mm
D - Đường kính ngoài của vòng đệm vỏ
340 mm
D1 - Đường kính gờ của vòng ngoài
253,6 mm
d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm trục mặt hông đầu
302,8 mm
T - Chiều cao ổ trục đẩy
85 mm
C - Chiều rộng vòng đệm vỏ
40 mm
B - Chiều rộng vòng đệm trục
53,5 mm
B2 - Khoảng cách mặt lớn vòng đệm trục/vòng cách kim loại
73 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
116 mm
Vật liệu vòng cách
Tôle
Trọng lượng
29 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Ca - Tải trọng trục động định mức
1630 kN
C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
5520 kN
Cua - Tải trọng trục giới hạn
503 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
1000 tr/min
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
1000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
1800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

ras max - Bán kính góc lượn tối đa
3 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
4 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
300 mm
da min - Đường kính vai tối thiểu IR
265 mm
db1 - Đường kính tối đa của vai vòng đệm trục
211 mm
db2 - Đường kính tối đa miếng đệm
221,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.