THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 29416E thuộc nhóm Vòng bi tang trống chặn trục NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 29416E

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính trong của vòng đệm trục
80 mm
D - Đường kính ngoài của vòng đệm vỏ
170 mm
D1 - Đường kính gờ của vòng ngoài
117 mm
d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm trục mặt hông đầu
150,8 mm
T - Chiều cao ổ trục đẩy
54 mm
C - Chiều rộng vòng đệm vỏ
24 mm
B - Chiều rộng vòng đệm trục
35 mm
B2 - Khoảng cách mặt lớn vòng đệm trục/vòng cách kim loại
50 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
50 mm
Vật liệu vòng cách
Tôle
Trọng lượng
5,68 kg

TẦN SỐ VÒNG BI

BPFO - Tần số lăn quá mức trên vòng ngoài (60 vòng/phút)
6,143 Hz
BPFI - Tần số lăn quá mức ở bên trong (60 vòng/phút)
7,857 Hz
BSF - Tần số lăn quá mức trên phần tử lăn (60 vòng/phút)
4,81 Hz
BRF - Tần số quay: Con lăn
2,405 Hz
FTF - Tần số quay - lồng (60 vòng/phút)
0,439 Hz

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Ca - Tải trọng trục động định mức
604 kN
C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
1640 kN
Cua - Tải trọng trục giới hạn
188 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2000 tr/min
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
2100 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
3900 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

ras max - Bán kính góc lượn tối đa
2 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
2,1 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
141 mm
da min - Đường kính vai tối thiểu IR
120 mm
db1 - Đường kính tối đa của vai vòng đệm trục
88 mm
db2 - Đường kính tối đa miếng đệm
88 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.