THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 3302A thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 3302A

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
15 mm
D - Đường kính ngoài
42 mm
B - Chiều rộng
19 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
25,6 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
34,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
21,5 mm
α - Góc tiếp xúc
25 °
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1 mm
Khe hở vòng bi
CN
Lớp chính xác
P0
Trọng lượng
0,112 kg

TẦN SỐ VÒNG BI

BPFO - Tần số vòng ngoài đặc trưng (60 vòng/phút)
3,137 Hz
BPFI - Tần số vòng trong đặc trưng (60 vòng/phút)
4,863 Hz
FTF - Tần số lồng đặc trưng (60 vòng/phút)
0,392 Hz
BSF - Tần số đặc trưng của phần tử lăn (60 vòng/phút)
4,004 Hz

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
15,7 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
10 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
0,66 kN
f0 - Hệ số
13.6
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
11000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
16000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
20 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
37 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
1 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.