THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 5206NRZZG15 thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 5206NRZZG15

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
30 mm
D - Đường kính ngoài
62 mm
B - Chiều rộng
23,8 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
40 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
55,7 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
31,4 mm
α - Góc tiếp xúc
25 °
a min - Vị trí rãnh tối thiểu
3,07 mm
a max - Vị trí rãnh tối đa
3,28 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1 mm
rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,6 mm
D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
59,61 mm
b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
1,9 mm
b max - Chiều rộng rãnh tối đa
2,2 mm
a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
0,6 mm
D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
67,7 mm
f - Độ dày vòng chặn
1,65 mm
Tham khảo vòng khóa
R 62
Khe hở vòng bi
CN
Lớp chính xác
P0
Trọng lượng
0,265 kg

TẦN SỐ VÒNG BI

BPFO - Tần số vòng ngoài đặc trưng (60 vòng/phút)
3,656 Hz
BPFI - Tần số vòng trong đặc trưng (60 vòng/phút)
5,344 Hz
FTF - Tần số lồng đặc trưng (60 vòng/phút)
0,406 Hz
BSF - Tần số đặc trưng của phần tử lăn (60 vòng/phút)
4,659 Hz

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
28,1 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
21,1 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
1,32 kN
f0 - Hệ số
14.3
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
8500 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
8500 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
35 mm
da max - Đường kính vai tối đa IR
40 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
57 mm
Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
4,67 mm
Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
4,98 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
1 mm
rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
0,6 mm
Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
68,4 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.