
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 5210NRZZG15.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 5210NRZZG15 thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 5210NRZZG15
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 50 mm
- D - Đường kính ngoài
- 90 mm
- B - Chiều rộng
- 30,2 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 62 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 80,6 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 45,5 mm
- α - Góc tiếp xúc
- 25 °
- a min - Vị trí rãnh tối thiểu
- 3,07 mm
- a max - Vị trí rãnh tối đa
- 3,28 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1,1 mm
- rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 0,6 mm
- D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
- 86,79 mm
- b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
- 2,7 mm
- b max - Chiều rộng rãnh tối đa
- 3 mm
- a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
- 0,6 mm
- D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
- 96,5 mm
- f - Độ dày vòng chặn
- 2,41 mm
- Tham khảo vòng khóa
- R 90
- Khe hở vòng bi
- CN
- Lớp chính xác
- P0
- Trọng lượng
- 0,76 kg
TẦN SỐ VÒNG BI
- BPFO - Tần số vòng ngoài đặc trưng (60 vòng/phút)
- 4,191 Hz
- BPFI - Tần số vòng trong đặc trưng (60 vòng/phút)
- 5,809 Hz
- FTF - Tần số lồng đặc trưng (60 vòng/phút)
- 0,419 Hz
- BSF - Tần số đặc trưng của phần tử lăn (60 vòng/phút)
- 5,453 Hz
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 48,5 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 42,2 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 2,55 kN
- f0 - Hệ số
- 14.9
- N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
- 5900 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
- 5600 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 56,5 mm
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 62 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 83,5 mm
- Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
- 5,43 mm
- Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
- 5,74 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 1 mm
- rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
- 0,6 mm
- Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
- 97,9 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

