THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 5210SNR thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 5210SNR

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
50 mm
D - Đường kính ngoài
90 mm
B - Chiều rộng
30,2 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
45,9 mm
α - Góc tiếp xúc
25 °
a min - Vị trí rãnh tối thiểu
3,07 mm
a max - Vị trí rãnh tối đa
3,28 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,1 mm
rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,6 mm
D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
86,79 mm
b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
2,7 mm
b max - Chiều rộng rãnh tối đa
3 mm
a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
0,6 mm
D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
96,5 mm
f - Độ dày vòng chặn
2,41 mm
Tham khảo vòng khóa
R90
Khe hở vòng bi
CN
Lớp chính xác
P0
Trọng lượng
0,704 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
53 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
43,5 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
2,7 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
6000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
4800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
57 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
83 mm
Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
5,43 mm
Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
5,74 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
1 mm
rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
0,6 mm
Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
97,9 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.