
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 5313ZZG15.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 5313ZZG15 thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 5313ZZG15
TẦN SỐ VÒNG BI
- BPFO - Tần số vòng ngoài đặc trưng (60 vòng/phút)
- 3,138 Hz
- BPFI - Tần số vòng trong đặc trưng (60 vòng/phút)
- 4,862 Hz
- FTF - Tần số lồng đặc trưng (60 vòng/phút)
- 0,392 Hz
- BSF - Tần số đặc trưng của phần tử lăn (60 vòng/phút)
- 4,009 Hz
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 65 mm
- D - Đường kính ngoài
- 140 mm
- B - Chiều rộng
- 58,7 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 88,25 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 122,7 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 73,3 mm
- α - Góc tiếp xúc
- 25 °
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 2,1 mm
- Khe hở vòng bi
- CN
- Lớp chính xác
- P0
- Trọng lượng
- 3,39 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 145 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 118 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 7,3 kN
- f0 - Hệ số
- 13.6
- N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
- 4500 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
- 3700 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 76 mm
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 88,25 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 129 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

