THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 60/28LLUNR/2AS thuộc nhóm Vòng bi cầu rãnh sâu NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 60/28LLUNR/2AS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
28 mm
D - Đường kính ngoài
52 mm
B - Chiều rộng
12 mm
a min - Vị trí rãnh tối thiểu
1,9 mm
a max - Vị trí rãnh tối đa
2,06 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,6 mm
rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,5 mm
D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
49,73 mm
b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
1,35 mm
b max - Chiều rộng rãnh tối đa
1,65 mm
a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
0,4 mm
D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
57,9 mm
f - Độ dày vòng chặn
1,12 mm
Tham khảo vòng khóa
R52
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
0,098 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
13,8 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
7,4 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
0,58 kN
f0 - Hệ số
14.5
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
8400 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-25 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
110 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
32 mm
da max - Đường kính vai tối đa IR
34 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
48 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
0,6 mm
rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
0,5 mm
Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
3,02 mm
Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
3,18 mm
Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
58,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.