
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 6007NR.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 6007NR thuộc nhóm Vòng bi cầu rãnh sâu NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 6007NR
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 35 mm
- D - Đường kính ngoài
- 62 mm
- B - Chiều rộng
- 14 mm
- a min - Vị trí rãnh tối thiểu
- 1,88 mm
- a max - Vị trí rãnh tối đa
- 2,08 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1 mm
- rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 0,5 mm
- D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
- 59,61 mm
- b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
- 1,9 mm
- b max - Chiều rộng rãnh tối đa
- 2,2 mm
- a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
- 0,6 mm
- D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
- 67,7 mm
- f - Độ dày vòng chặn
- 1,7 mm
- Tham khảo vòng khóa
- R62
- Khe hở vòng bi
- CN
- Trọng lượng
- 0,155 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 17,7 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 10,3 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 0,805 kN
- f0 - Hệ số
- 14.8
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 14000 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 12000 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 40 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 57 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 1 mm
- rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
- 0,5 mm
- Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
- 3,48 mm
- Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
- 3,78 mm
- Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
- 68,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


