THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 6200ZZNR/5K thuộc nhóm Vòng bi cầu rãnh sâu NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 6200ZZNR/5K

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
10 mm
D - Đường kính ngoài
30 mm
B - Chiều rộng
9 mm
a min - Vị trí rãnh tối thiểu
1,9 mm
a max - Vị trí rãnh tối đa
2,06 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,6 mm
rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,5 mm
D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
28,17 mm
b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
1,35 mm
b max - Chiều rộng rãnh tối đa
1,65 mm
a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
0,4 mm
D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
34,7 mm
f - Độ dày vòng chặn
1,12 mm
Tham khảo vòng khóa
R30
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
0,032 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
5,65 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
2,39 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
0,182 kN
f0 - Hệ số
13.2
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
25000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
150 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
14 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
26 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
0,6 mm
rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
0,5 mm
Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
2,92 mm
Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
3,18 mm
Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
35,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.