THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 6806JRZZNR/2AS thuộc nhóm Vòng bi cầu rãnh sâu NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 6806JRZZNR/2AS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
30 mm
D - Đường kính ngoài
42 mm
B - Chiều rộng
7 mm
a min - Vị trí rãnh tối thiểu
1,15 mm
a max - Vị trí rãnh tối đa
1,3 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,3 mm
rNs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,3 mm
D3 - Đường kính rãnh đáy tối đa
40,7 mm
b min - Chiều rộng rãnh tối thiểu
0,95 mm
b max - Chiều rộng rãnh tối đa
1,2 mm
a - Khoảng cách tới lỗ phun dầu
0,25 mm
D4 max - Đường kính ngoài tối đa của vòng chặn lắp ráp
44,8 mm
f - Độ dày vòng chặn
0,85 mm
Tham khảo vòng khóa
R42
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
0,026 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
5,2 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
3,65 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
0,244 kN
f0 - Hệ số
16.5
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
15000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-25 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
32 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
40 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
0,3 mm
rNa max - Bán kính góc lượn tối đa ở phía phân đoạn
0,3 mm
Ca min - Vị trí phân đoạn tối thiểu
2 mm
Ca max - Vị trí phân đoạn tối đa
2,15 mm
Db min - Đường kính vị trí vòng dừng tối thiểu
45,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.