
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 7022UADG/GNP42U3G.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 7022UADG/GNP42U3G thuộc nhóm Vòng bi tiếp xúc góc độ chính xác cao NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 7022UADG/GNP42U3G
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 110 mm
- D - Đường kính ngoài
- 170 mm
- B - Chiều rộng
- 28 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 130,2 mm
- d2 - Đường kính gờ của vòng trong
- 125,4 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 149,9 mm
- D2 - Đường kính trong vòng ngoài
- 159,3 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 46,8 mm
- α - Góc tiếp xúc
- 25 °
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 2 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1 mm
- Lớp chính xác
- P42
- Trọng lượng
- 1,98 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 109 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 101 kN
- f0 - Hệ số
- 16
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 11700 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 7300 tr/min
- Mức tải trước
- GN
- Giá trị tải trước
- 0,99 kN
- Độ cứng trục
- 335 N/µm
- Độ cứng xuyên tâm
- 715 N/µm
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 120 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 160 mm
- Db max - Đường kính vai tối đa OR
- 164,5 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 1 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.



