THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 89316 thuộc nhóm Vòng bi lăn trụ đẩy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 89316

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
80 mm
D - Đường kính ngoài của vòng đệm đỡ OR - GS
140 mm
d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
140 mm
D1 - Vòng đệm ổ trục đường kính lỗ khoan OR - GS
82 mm
T - Chiều cao ổ trục đẩy
36 mm
Dw - Đường kính phần tử lăn
11 mm
Dc1 - Đường kính lỗ lồng con lăn
80 mm
Dc - Đường kính ngoài của lồng con lăn
140 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Tham khảo lắp ráp lồng
K89316
Vòng bi (vòng trong) WS
WS89316
Vòng bi (vòng ngoài) GS
GS89316
Ea - Đường kính ngoài tham chiếu của con lăn
134,2 mm
Eb - Đường kính trong tham chiếu của con lăn
89,8 mm
Trọng lượng
2,53 kg
Trọng lượng lắp ráp lồng
0,49 kg
Vòng bi (vòng trong) khối lượng WS
1,02 kg
Vòng bi (vòng ngoài) GS khối lượng
1,02 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Ca - Tải trọng trục động định mức
246 kN
C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
970 kN
Cua - Tải trọng trục giới hạn
114 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
530 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2100 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
134 mm
Db max - Đường kính vai tối đa OR
90 mm
ras max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.