
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã NJ330.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN NJ330 thuộc nhóm Vòng bi đũa trụ NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã NJ330
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 150 mm
- D - Đường kính ngoài
- 320 mm
- B - Chiều rộng
- 65 mm
- E - Đường kính con lăn trên
- 277 mm
- F - Đường kính con lăn dưới
- 193 mm
- d1 - Đường kính ngoài của mặt bích IR
- 210 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 4 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 4 mm
- Khe hở vòng bi
- CN
- Trọng lượng
- 25,1 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 735 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 805 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 76 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 2500 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 2100 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 166 mm
- da max - Đường kính vai mặt nhỏ tối đa
- 190 mm
- dc min - Đường kính vòng trong tối thiểu GO
- 213 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 304 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


