
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã NK85/25R+1R75X85X25.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN NK85/25R+1R75X85X25 thuộc nhóm Vòng bi kim NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã NK85/25R+1R75X85X25
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 75 mm
- D - Đường kính ngoài
- 105 mm
- C - Chiều rộng
- 25 mm
- F - Đường kính con lăn dưới
- 85 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1 mm
- s - Độ lệch trục tối đa
- 1 mm
- Lỗ bôi trơn trên vòng ngoài
- Oui/Yes
- k - Đường kính của lỗ bôi trơn
- 3,5 mm
- Tham chiếu vòng trong
- 1R75X85X25
- Lỗ bôi trơn trên vòng trong
- Non/No
- Khe hở vòng bi
- CN
- Lớp chính xác
- P0
- Trọng lượng
- 0,642 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- Cr - Tải trọng động
- 70,5 kN
- C0r - Tải trọng tĩnh định mức
- 123 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 3100 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 4700 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 80 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 100 mm
- ras max - Bán kính góc lượn tối đa
- 1 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

