
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã NU2324.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN NU2324 thuộc nhóm Vòng bi đũa trụ NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã NU2324
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 120 mm
- D - Đường kính ngoài
- 260 mm
- B - Chiều rộng
- 86 mm
- E - Đường kính con lăn trên
- 226 mm
- F - Đường kính con lăn dưới
- 154 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 3 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 3 mm
- Khe hở vòng bi
- CN
- Trọng lượng
- 21,5 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 785 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 920 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 92,5 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 2800 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 2400 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 133 mm
- da max - Đường kính vai mặt nhỏ tối đa
- 151 mm
- db min - Đường kính GO vòng trong tối thiểu
- 156 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 247 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 2,5 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 2,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


