
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã NU344C3.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN NU344C3 thuộc nhóm Vòng bi đũa trụ NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã NU344C3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 220 mm
- D - Đường kính ngoài
- 460 mm
- B - Chiều rộng
- 88 mm
- E - Đường kính con lăn trên
- 396 mm
- F - Đường kính con lăn dưới
- 284 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 5 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 5 mm
- Khe hở vòng bi
- C3
- Trọng lượng
- 73,4 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 1320 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 1570 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 133 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 1600 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 1400 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 240 mm
- da max - Đường kính vai mặt nhỏ tối đa
- 279 mm
- db min - Đường kính GO vòng trong tối thiểu
- 287 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 440 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 4 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 4 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


