THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN RNA499 thuộc nhóm Vòng bi kim NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã RNA499

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
Fw - Đường kính lỗ trục
12 mm
D - Đường kính ngoài
20 mm
C - Chiều rộng
11 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,3 mm
Lỗ bôi trơn trên vòng ngoài
Oui/Yes
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
2 mm
Lỗ bôi trơn trên vòng trong
Non/No
Khe hở vòng bi
CN
Lớp chính xác
P0
Trọng lượng
0,013 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Cr - Tải trọng động
4,85 kN
C0r - Tải trọng tĩnh định mức
4,9 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
17000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
26000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

Da max - Đường kính vai tối đa OR
14 mm
ras max - Bán kính góc lượn tối đa
0,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.