THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3038 + 23038K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3038 + 23038K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
170 mm
a - Chiều dài vỏ gối
530 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
190 mm
c - Housing foot height
75 mm
g - Vòng bi seat width
115 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
180 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
353 mm
l - Housing mid width
240 mm
l1 - Chiều rộng over TS
250 mm
l2 - Chiều rộng over TA
318 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
450 mm
m1 - Distance punches dowel pins
490 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
110 mm
u - Lỗ lắp (width)
28 mm
v - Lỗ lắp (length)
34 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
290 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
88 mm
W - Vòng bi distance
15 mm
Housing weight
85 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
2,6 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M24
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
500 N-m
Connection bolts
M24x150
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
440 N-m
Eye bolt(s)
M16
Tải trọng tối đa 120°
800000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
460000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
400000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
3420000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
4320000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
2070000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
1530000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
1360000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
1710000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3038
Vòng bi
23038K
Adapter sleeve
H3038
Fixing rings
4 x FR290x10x6.5
Labyrinth sealing TS
TS-38
Taconite Phớt làm kín TA
TA-38
End cover TE
TE-38
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.