THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3040R + 23040 được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3040R + 23040

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
200 mm
d1 - Đường kính trục outlet large
220 mm
a - Chiều dài vỏ gối
560 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
210 mm
c - Housing foot height
80 mm
g - Vòng bi seat width
122 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
190 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
375 mm
l - Housing mid width
260 mm
l1 - Chiều rộng over TS
270 mm
l2 - Chiều rộng over TA
331 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
480 mm
m1 - Distance punches dowel pins
520 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
120 mm
u - Lỗ lắp (width)
28 mm
v - Lỗ lắp (length)
34 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
310 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
95 mm
W - Vòng bi distance
10 mm
Housing weight
96 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
3,1 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M24
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
500 N-m
Connection bolts
M24x150
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
440 N-m
Eye bolt(s)
M20
Tải trọng tối đa 120°
800000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
460000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
400000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
3960000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
4860000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
2340000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
1800000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
1580000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
1980000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3040R
Vòng bi
23040
Fixing rings
4 x FR310x10x10
Labyrinth sealing TS
TS-48
Taconite Phớt làm kín TA
TA-48
End cover TE
TE-48
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.