THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3144 + 23144K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3144 + 23144K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
200 mm
a - Chiều dài vỏ gối
640 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
240 mm
c - Housing foot height
90 mm
g - Vòng bi seat width
140 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
220 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
434 mm
l - Housing mid width
290 mm
l1 - Chiều rộng over TS
300 mm
l2 - Chiều rộng over TA
361 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
540 mm
m1 - Distance punches dowel pins
590 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
140 mm
u - Lỗ lắp (width)
35 mm
v - Lỗ lắp (length)
42 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
370 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
114 mm
W - Vòng bi distance
12 mm
Housing weight
139 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
4,8 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M30
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
1005 N-m
Connection bolts
M24x160
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
440 N-m
Eye bolt(s)
M20
Tải trọng tối đa 120°
800000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
460000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
400000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
5500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
7200000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
3400000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
2500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
2300000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
2800000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3144
Vòng bi
23144K
Adapter sleeve
H3144
Fixing rings
2 x FR370x10x10
Labyrinth sealing TS
TS-44
Taconite Phớt làm kín TA
TA-44
End cover TE
TE-44
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.