THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 10X22211EAKW33EE thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 10X22211EAKW33EE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
55 mm
D - Đường kính ngoài
100 mm
B - Chiều rộng
31 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
63,4 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
93,9 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
6,35 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
3 mm
Ống lót tham khảo
H311E
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
0,938 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
155 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
148 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
18 kN
e - Trị số giới hạn
0.23
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.89
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.95
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.4
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
110 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
63,4 mm
da max - Đường kính vai tối đa IR
63,4 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
60 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
4 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
93,9 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.