THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 22209EAKW33 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 22209EAKW33

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
45 mm
D - Đường kính ngoài
85 mm
B - Chiều rộng
23 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
54,9 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
75,6 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,1 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
5,83 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
2,5 mm
Ống lót tham khảo
H309
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
0,545 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
121 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
113 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
13,8 kN
e - Trị số giới hạn
0.26
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.58
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.64
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
3.94
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
7400 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
9800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
52 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
50 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
7 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
78 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
1 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.