THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 22219EMKW33 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 22219EMKW33

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
95 mm
D - Đường kính ngoài
170 mm
B - Chiều rộng
43 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
152,8 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
2,1 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
9,54 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
4,5 mm
Ống lót tham khảo
H319
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
4,09 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
416 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
417 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
46,5 kN
e - Trị số giới hạn
0.23
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.89
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.95
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.4
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
3800 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
4800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
107 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
102 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
9 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
158 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.