THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 230/600BL1K thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 230/600BL1K

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
600 mm
D - Đường kính ngoài
870 mm
B - Chiều rộng
200 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
0 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
784,8 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
6 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
8
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
27 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
16 mm
Ống lót tham khảo
H30/600
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
386 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
5800 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
12000 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
835 kN
e - Trị số giới hạn
0.21
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
3.1
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
3.17
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.72
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
420 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
310 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
623 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
623 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
22 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
847 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.