THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 23026EMKW33 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 23026EMKW33

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
130 mm
D - Đường kính ngoài
200 mm
B - Chiều rộng
52 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
182,6 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
2 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
8,91 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
4 mm
Ống lót tham khảo
H3026
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
5,7 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
565 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
721 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
75,3 kN
e - Trị số giới hạn
0.22
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.94
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
3.01
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.48
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
3000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
3600 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
138,8 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
137 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
8 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
191,2 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.