THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 23088BL1K thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 23088BL1K

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
440 mm
D - Đường kính ngoài
650 mm
B - Chiều rộng
157 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
0 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
584,6 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
6 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
8
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
20 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
12 mm
Ống lót tham khảo
H3088
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
175 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
3650 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
6850 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
530 kN
e - Trị số giới hạn
0.24
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
2.78
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.85
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
4.24
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
610 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
470 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
463 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
458 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
17 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
627 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.