
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 232/530BL1K.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 232/530BL1K thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 232/530BL1K
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 530 mm
- D - Đường kính ngoài
- 980 mm
- B - Chiều rộng
- 355 mm
- d2 - Đường kính gờ của vòng trong
- 0 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 827 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 9,5 mm
- Số lượng lỗ bôi trơn
- 8
- b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
- 42 mm
- k - Đường kính của lỗ bôi trơn
- 25 mm
- Ống lót tham khảo
- H32/530
- Khe hở vòng bi
- CN
- Trọng lượng
- 1170 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 11500 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 19800 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 1210 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.39
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 1.7
- Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
- 1.74
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 2.59
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 370 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 280 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 574 mm
- db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
- 566 mm
- Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
- 20 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 936 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 8 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


