THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 23238EMKW33C3 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 23238EMKW33C3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
190 mm
D - Đường kính ngoài
340 mm
B - Chiều rộng
120 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
298,1 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
4 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
17,53 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
8 mm
Ống lót tham khảo
H2338
Khe hở vòng bi
C3
Trọng lượng
44,6 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
1990 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
2480 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
225 kN
e - Trị số giới hạn
0.33
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.98
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
2.03
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
3.02
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
1200 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
1800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
207 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
206 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
21 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
323 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.