THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 23240EMKW33 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 23240EMKW33

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
200 mm
D - Đường kính ngoài
360 mm
B - Chiều rộng
128 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
314,8 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
4 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
3
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
18,77 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
9 mm
Ống lót tham khảo
H2340
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
55,8 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
2250 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
2840 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
253 kN
e - Trị số giới hạn
0.34
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.93
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
1.98
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
2.94
N ref - Tốc độ nhiệt tham chiếu
1100 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn cơ học
1700 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
217 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
216 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
19 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
343 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.