THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 23252EMKD1C3 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 23252EMKD1C3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
260 mm
D - Đường kính ngoài
480 mm
B - Chiều rộng
174 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
0 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
405 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
5 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
8
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
27 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
16 mm
Ống lót tham khảo
H2352H
Khe hở vòng bi
C3
Trọng lượng
139 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
3650 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
5050 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
180 kN
e - Trị số giới hạn
0.36
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.83
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
1.87
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
2.79
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
1000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
780 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
200 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
280 mm
db - Đường kính tối thiểu cho ống lót
278 mm
Ce - Chiều dài tối thiểu cho ống lót
2 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
460 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.