
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 23288B.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 23288B thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 23288B
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 440 mm
- D - Đường kính ngoài
- 790 mm
- B - Chiều rộng
- 280 mm
- d2 - Đường kính gờ của vòng trong
- 0 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 670,5 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 7,5 mm
- Số lượng lỗ bôi trơn
- 8
- b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
- 33 mm
- k - Đường kính của lỗ bôi trơn
- 20 mm
- Khe hở vòng bi
- CN
- Trọng lượng
- 582 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 7700 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 12800 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 870 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.36
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 1.84
- Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
- 1.88
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 2.8
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 470 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 360 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 472 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 758 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 6 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


