THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 239/600L1 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 239/600L1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
600 mm
D - Đường kính ngoài
800 mm
B - Chiều rộng
150 mm
d2 - Đường kính gờ của vòng trong
667 mm
D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
738,5 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
5 mm
Số lượng lỗ bôi trơn
8
b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
20 mm
k - Đường kính của lỗ bôi trơn
12 mm
Khe hở vòng bi
CN
Trọng lượng
211 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
3600 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
8000 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
490 kN
e - Trị số giới hạn
0.18
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
3.76
Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
3.85
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
5.73
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
450 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
350 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
618 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
782 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
4 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.