
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 24088BC3.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 24088BC3 thuộc nhóm Vòng bi tang trống NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 24088BC3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 440 mm
- D - Đường kính ngoài
- 650 mm
- B - Chiều rộng
- 212 mm
- d2 - Đường kính gờ của vòng trong
- 0 mm
- D1 - Đường kính gờ/rãnh của vòng ngoài
- 575,9 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 6 mm
- Số lượng lỗ bôi trơn
- 8
- b - Chiều rộng của rãnh bôi trơn
- 33 mm
- k - Đường kính của lỗ bôi trơn
- 20 mm
- Khe hở vòng bi
- C3
- Trọng lượng
- 241 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 4800 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 9450 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 530 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.32
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 2.07
- Y1 - Hệ số tải trọng trục thấp hơn
- 2.11
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 3.15
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 540 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 420 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 463 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 627 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa trục & vỏ
- 5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.


