
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 30228U.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 30228U thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 30228U
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 140 mm
- D - Đường kính ngoài
- 250 mm
- B - Chiều rộng
- 42 mm
- C - Chiều rộng vòng ngoài
- 36 mm
- T - Tổng chiều rộng
- 45,75 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 189 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 48,5 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 4 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 3 mm
- Trọng lượng
- 8,73 kg
- Tham chiếu ISO 355
- T4FB140
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 465 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 570 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 57 kN
- A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
- 1
- e - Trị số giới hạn
- 0.44
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 0.76
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 1.38
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 1900 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 1400 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 163 mm
- db min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 158 mm
- Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 219 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 236 mm
- Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 237 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 7 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 9,5 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 3 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 2,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

