THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 32016XU thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 32016XU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
80 mm
D - Đường kính ngoài
125 mm
B - Chiều rộng
29 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
22 mm
T - Tổng chiều rộng
29 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
103,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
27 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Trọng lượng
1,28 kg
Tham chiếu ISO 355
T3CC080

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
154 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
216 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
26,1 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.42
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.78
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.42
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
3700 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
2800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
89 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
88,5 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
112 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
116,5 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
120 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
6 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
7 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.