THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 32021XU thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 32021XU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
105 mm
D - Đường kính ngoài
160 mm
B - Chiều rộng
35 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
26 mm
T - Tổng chiều rộng
35 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
133,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
34,5 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
2,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
2 mm
Trọng lượng
2,44 kg
Tham chiếu ISO 355
T4DC105

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
223 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
335 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
37,5 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.44
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.74
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.35
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2800 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
2100 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
116 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
117 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
143 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
150 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
154 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
6 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
9 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
2 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.