
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 32038XUUTG.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 32038XUUTG thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 32038XUUTG
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 190 mm
- D - Đường kính ngoài
- 290 mm
- B - Chiều rộng
- 64 mm
- C - Chiều rộng vòng ngoài
- 48 mm
- T - Tổng chiều rộng
- 64 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 62,5 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 3 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 2,5 mm
- Trọng lượng
- 15 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 840 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 1210 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 113 kN
- e - Trị số giới hạn
- 0.44
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 0.75
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 1.36
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 1600 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 1100 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 252 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 278 mm
- Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 281 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 10 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 16 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 2,5 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

