
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 32064XU.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 32064XU thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 32064XU
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 320 mm
- D - Đường kính ngoài
- 480 mm
- B - Chiều rộng
- 100 mm
- C - Chiều rộng vòng ngoài
- 74 mm
- T - Tổng chiều rộng
- 100 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 402,5 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 104 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 5 mm
- r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 4 mm
- Trọng lượng
- 60,2 kg
- Tham chiếu ISO 355
- T4GD320
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 1520 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 2940 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 236 kN
- A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
- 1
- e - Trị số giới hạn
- 0.46
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 0.72
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 1.31
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 840 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 630 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 344,5 mm
- db min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 342 mm
- Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 418,5 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 462 mm
- Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 463 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 15 mm
- Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
- 26 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 4 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

