THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 32238U thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 32238U

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
190 mm
D - Đường kính ngoài
340 mm
B - Chiều rộng
92 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
75 mm
T - Tổng chiều rộng
97 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
264,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
82 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
4 mm
Trọng lượng
36,1 kg
Tham chiếu ISO 355
T4GD190

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
1150 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
1850 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
168 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.44
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.76
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.38
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
1300 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
1000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
216 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
212 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
282 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
322 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
323 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
11 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
22 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
4 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.