THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 33028U thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 33028U

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
140 mm
D - Đường kính ngoài
210 mm
B - Chiều rộng
56 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
44 mm
T - Tổng chiều rộng
56 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
45,5 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
2,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
2 mm
Trọng lượng
6,59 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
435 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
715 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
74 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.36
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.92
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.67
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2100 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
1600 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
152 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
152 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
182,5 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
200 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
203 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
2 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
2 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.