THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-29675/29620 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-29675/29620

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
69,85 mm
D - Đường kính ngoài
112,712 mm
B - Chiều rộng
25,4 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
19,05 mm
T - Tổng chiều rộng
25,4 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
94,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
26,3 mm
Trọng lượng
0,95 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
106 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
151 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
18,4 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.49
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.68
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.23
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
4100 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
3100 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
77 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
80 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
101 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
109 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.